蹿跳

蹿跳
cuāntiào
thoan khiêu

nhảy vọt; phóng tới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy vọt; phóng tới

    • Chú chó con nhảy nhót đuổi theo bươm bướm.

  2. động từ

    nhảy vọt; phóng đi

    • Chú chó con đang nhảy nhót trên bãi cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.