蹲踞

蹲踞
dūn
tồn cứ

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    • Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.

  2. ngồi xổm; cúi khom

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH

Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.