- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 尊tôn(tôn trọng, bình rượu)HÌNH THANH
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.
ngồi xổm; cúi khom
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.
ngồi xổm; cúi khom
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.