蹭课

蹭课
cèng
thặng khoá

(khẩu) học chui; ngồi học ké (không đăng ký chính thức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) học chui; ngồi học ké (không đăng ký chính thức)

    • Anh ấy thích đi học ké ở đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • tăng/tằng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.