蹦蹦跳跳

蹦蹦跳跳
bèngbèngtiàotiào
bính bính khiêu khiêu

nhảy nhót tung tăng; hoạt bát vui vẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhảy nhót tung tăng; hoạt bát vui vẻ

    • Cô ấy vừa nhảy nhót vừa chạy đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.