蹑踪

蹑踪
nièzōng
niếp tung

(văn) bám theo dấu vết; lần theo tung tích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) bám theo dấu vết; lần theo tung tích

    • Anh ấy đi theo dấu vết, không để ai phát hiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.