蹑足

蹑足
niè
niếp túc

rón rén; đi nhẹ nhàng; bước nhón chân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rón rén; đi nhẹ nhàng; bước nhón chân

    • Anh ấy rón rén đi đến cửa.

  2. động từ

    rón rén bước đi; nhón chân; giẫm lên chân ai đó

    • Anh ấy rón rén bước đi, sợ làm đứa trẻ thức giấc.

  3. động từ

    rón rén bước chân; đi nhẹ nhàng; gia nhập (nghề nghiệp)

    • Anh ấy đã gia nhập ngành đó.

  4. động từ

    rón rén bước chân; đi nhẹ nhàng; (bóng) kết giao với (một nhóm người)

    • Anh ấy không thích giao du với những người đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.