蹇滞

蹇滞
jiǎnzhì
kiển trệ

bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng

    • Anh ấy nói chuyện hơi ngượng nghịu.

  2. tính từ

    vận rủi; trắc trở; trì trệ

    • Gần đây vận may của anh ấy không tốt.

  3. tính từ

    không thuận lợi; trắc trở; trì trệ

    • Vận may gần đây của anh ấy hơi không thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.