/
蹇滞
蹇滞
kiển trệ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi ngượng nghịu.
- 貳形tính từ
vận rủi; trắc trở; trì trệ
- 。
Gần đây vận may của anh ấy không tốt.
- 參形tính từ
không thuận lợi; trắc trở; trì trệ
- 。
Vận may gần đây của anh ấy hơi không thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹇滞
Phồn thể蹇滯
kiển trệ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi ngượng nghịu.
- 貳形tính từ
vận rủi; trắc trở; trì trệ
- 。
Gần đây vận may của anh ấy không tốt.
- 參形tính từ
không thuận lợi; trắc trở; trì trệ
- 。
Vận may gần đây của anh ấy hơi không thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.