/
蹇拙
蹇拙
kiển chuyết
vụng về; kém cỏi (về văn phong)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vụng về; kém cỏi (về văn phong)
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
- 。
Động tác của anh ấy hơi vụng về.
- 參形tính từ
vụng về và long đong; kém cỏi lận đận
- 。
Bài viết của anh ấy hơi tối nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蹇拙
Phồn thể蹇
kiển chuyết
vụng về; kém cỏi (về văn phong)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vụng về; kém cỏi (về văn phong)
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
- 。
Động tác của anh ấy hơi vụng về.
- 參形tính từ
vụng về và long đong; kém cỏi lận đận
- 。
Bài viết của anh ấy hơi tối nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.