Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
蹇修
蹇修
kiển tu
(văn) người mai mối; ông tơ bà nguyệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) người mai mối; ông tơ bà nguyệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蹇修
Phồn thể蹇
kiển tu
(văn) người mai mối; ông tơ bà nguyệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) người mai mối; ông tơ bà nguyệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.