Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
踱步
踱步
đạc bộ
đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ踱步
Phồn thể踱
đạc bộ
đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
- 。
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.