- 足túc(bàn chân)BỘ
- 采thái(hái, thu nhặt)HÌNH THANH
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
đạp nước; bơi đứng (tại chỗ)
đạp nước; bơi đứng (tại chỗ)
Anh ấy đang đạp nước.
đạp nước; lội nước cạn
Bọn trẻ thích đạp nước ở bờ biển.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
đạp nước; bơi đứng (tại chỗ)
đạp nước; bơi đứng (tại chỗ)
Anh ấy đang đạp nước.
đạp nước; lội nước cạn
Bọn trẻ thích đạp nước ở bờ biển.
Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.