踩水

踩水
cǎishuǐ
thải thuỷ

đạp nước; bơi đứng (tại chỗ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạp nước; bơi đứng (tại chỗ)

    • Anh ấy đang đạp nước.

  2. động từ

    đạp nước; lội nước cạn

    • Bọn trẻ thích đạp nước ở bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn chân đạp lên để hái lượm — đó là động tác giẫm đạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.