踏访

踏访
fǎng
đạp phỏng

đến thăm; thực địa khảo sát (một địa điểm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đến thăm; thực địa khảo sát (một địa điểm)

    • Chúng tôi đã đi thăm Vạn Lý Trường Thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.