踏步

踏步
đạp bộ

bước chân; giậm chân (tại chỗ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước chân; giậm chân (tại chỗ)

    • Anh ấy sải bước về phía trước.

  2. động từ

    giậm chân tại chỗ; bước chân

    • Anh ấy giậm chân tại chỗ.

  3. động từ

    giậm chân tại chỗ; đánh dấu thời gian

  4. động từ

    giậm chân tại chỗ; dậm chân

    • Chúng ta không thể dậm chân tại chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • đạp/tạp(chồng chất, trùng lặp)HÌNH THANH

Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.