踉跄

踉跄
liàngqiàng
lượng thương

đi loạng choạng; loạng choạng; đi xiêu vẹo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi loạng choạng; loạng choạng; đi xiêu vẹo

    • Anh ấy loạng choạng một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.