Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
践行
践行
tiễn hành
thực hành; thực hiện; giữ lời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hành; thực hiện; giữ lời
- 。
Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ践行
Phồn thể踐行
tiễn hành
thực hành; thực hiện; giữ lời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hành; thực hiện; giữ lời
- 。
Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.