跳马

跳马
tiào
khiêu mã

nhảy ngựa (môn thể dục dụng cụ); cờ vua: nước đi của quân mã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhảy ngựa (môn thể dục dụng cụ); cờ vua: nước đi của quân mã

    • Cô ấy thích nhảy ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.