跳票

跳票
tiàopiào
khiêu phiếu

(tài chính) (séc) bị trả lại; thất hứa; trễ hạn (phát hành sản phẩm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (tài chính) (séc) bị trả lại; thất hứa; trễ hạn (phát hành sản phẩm)

    • Tấm séc này đã bị trả lại.

  2. động từ

    (bóng) trễ hạn ra mắt; lỡ hẹn phát hành

    • Trò chơi này lại bị hoãn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH

Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.