路由

路由
yóu
lộ do

định tuyến (trong mạng máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    định tuyến (trong mạng máy tính)

    • Bộ định tuyến này hỗ trợ định tuyến không dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.