跪乳

跪乳
guì
quỵ nhũ

(văn) (của cừu non) quỳ bú sữa (dùng làm hình ảnh ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) (của cừu non) quỳ bú sữa (dùng làm hình ảnh ẩn dụ cho lòng hiếu thảo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH

Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.