跨足

跨足
kuà
khoá túc

bước vào; lấn sân (sang lĩnh vực mới)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bước vào; lấn sân (sang lĩnh vực mới)

    • Công ty chúng tôi đã bước vào một thị trường mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.