跑路

跑路
pǎo
bào lộ

chạy; đi bộ; (khẩu) bỏ trốn; cao chạy xa bay (trốn nợ hoặc tránh rắc rối pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy; đi bộ; (khẩu) bỏ trốn; cao chạy xa bay (trốn nợ hoặc tránh rắc rối pháp lý)

    • Anh ta bỏ trốn rồi, không ai biết anh ta ở đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.