跑调

跑调
pǎodiào
bào điệu

hát lạc giọng; hát sai tông (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hát lạc giọng; hát sai tông (khẩu)

    • Anh ấy hát lúc nào cũng chệch tông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.