跑票

跑票
pǎopiào
bào phiếu

bỏ phiếu trái với lập trường của đảng; phiếu chạy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ phiếu trái với lập trường của đảng; phiếu chạy

    • Anh ấy đã bỏ phiếu chống lại đường lối của đảng.

  2. động từ

    bỏ phiếu trái với cam kết; thất hứa trong bỏ phiếu

    • Anh ấy đã bỏ phiếu trái với lời hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.