跑官

跑官
pǎoguān
bào quan

chạy chức; chạy chọt để được bổ nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy chức; chạy chọt để được bổ nhiệm

    • Anh ấy muốn chạy chức nhưng không thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.