跑垒

跑垒
pǎolěi
bào luỹ

chạy giữa các căn cứ (trong bóng chày)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy giữa các căn cứ (trong bóng chày)

    • Anh ấy chạy giữa các gôn rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.