跌跌撞撞

跌跌撞撞
diēdiezhuàngzhuàng
trượt trượt tràng tràng

loạng choạng; đi xiêu vẹo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    loạng choạng; đi xiêu vẹo

    • Anh ấy lảo đảo đi về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.