- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 失thất(mất, tuột khỏi)HÌNH THANH
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
giậm chân (vì tức giận)
giậm chân (vì tức giận)
Anh ấy tức đến giậm chân.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
giậm chân (vì tức giận)
giậm chân (vì tức giận)
Anh ấy tức đến giậm chân.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.