跌足

跌足
diē
trượt túc

giậm chân (vì tức giận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giậm chân (vì tức giận)

    • Anh ấy tức đến giậm chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.