跌水

跌水
diēshuǐ
trượt thuỷ

thác nước; độ dốc lòng dẫn nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thác nước; độ dốc lòng dẫn nước

    • Chỗ này có một thác nước nhỏ.

  2. thác nước bậc thang; thác đổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.