- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 失thất(mất, tuột khỏi)HÌNH THANH
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
thác nước; độ dốc lòng dẫn nước
thác nước; độ dốc lòng dẫn nước
Chỗ này có một thác nước nhỏ.
thác nước bậc thang; thác đổ
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
thác nước; độ dốc lòng dẫn nước
thác nước; độ dốc lòng dẫn nước
Chỗ này có một thác nước nhỏ.
thác nước bậc thang; thác đổ
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.