跃然

跃然
yuèrán
dược nhiên

hiện rõ; hiện lên sinh động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hiện rõ; hiện lên sinh động

    • Bức tranh của anh ấy hiện rõ trên giấy.

  2. trạng từ

    hiện ra sinh động; hiện lên rõ nét

    • Bức tranh của anh ấy làm cho các nhân vật như nhảy ra khỏi trang giấy.

  3. trạng từ

    nổi bật rõ rệt; hiện ra sinh động

    • Tác phẩm của anh ấy nổi bật trên giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.