趼足

趼足
jiǎn
kiển túc

bàn chân có chai cứng; chai chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn chân có chai cứng; chai chân

    • Anh ấy bôn ba bên ngoài quanh năm, chân chai là chuyện thường tình.

  2. danh từ

    đôi chân chai sạn (vì đường dài gian khổ) (bóng)

    • Anh ấy đã đi một chặng đường dài, đôi chân chai sạn hàng ngàn dặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.