Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
趺坐
趺坐
phu toạ
ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
- 。
Anh ấy thích ngồi thiền trong tư thế hoa sen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趺坐
Phồn thể趺
phu toạ
ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi kiết già; ngồi thiền (tư thế hoa sen)
- 。
Anh ấy thích ngồi thiền trong tư thế hoa sen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.