趴踢

趴踢
ti
bát thích

tiệc; buổi tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệc; buổi tiệc

    • Chúng ta đi dự một bữa tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.