足量

足量
liàng
túc lượng

đủ lượng; đủ liều lượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ lượng; đủ liều lượng

    • Xin hãy cho tôi đủ lượng nước.

  2. tính từ

    đủ lượng; đủ lượng cần thiết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.