足踝

足踝
huái
túc hoã

mắt cá chân; cổ chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt cá chân; cổ chân

    • Anh ấy đã bị bong gân mắt cá chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.