足癣

足癣
xuǎn
túc tiển

bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nấm chân; hắc lào chân (tinea pedis)

    • Anh ấy bị nấm chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.