足本

足本
běn
túc bản

bản đầy đủ; bản không cắt bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản đầy đủ; bản không cắt bỏ

    • Đây là bản đầy đủ của một cuốn tiểu thuyết.

  2. danh từ

    bản đầy đủ; toàn bản

    • Đây là một cuốn tiểu thuyết đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.