足控

足控
kòng
túc khống

(lóng) người có sở thích đặc biệt với bàn chân; kẻ thích chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người có sở thích đặc biệt với bàn chân; kẻ thích chân

    • Anh ấy là một người có sở thích cuồng chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.