足岁

足岁
suì
túc tuế

tuổi tính theo năm dương lịch (tính từ lúc sinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi tính theo năm dương lịch (tính từ lúc sinh)

    • Năm nay anh ấy tròn hai mươi tuổi.

  2. danh từ

    tuổi thật (tính theo năm dương lịch thực tế, đối lập với tuổi âm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.