足坛

足坛
tán
túc đàn

làng bóng đá; giới bóng đá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làng bóng đá; giới bóng đá

    • Anh ấy rất nổi tiếng trong giới bóng đá.

  2. danh từ

    làng bóng đá; thế giới bóng đá

    • Anh ấy là một huyền thoại trong làng bóng đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.