趟浑水

趟浑水
tānghúnshuǐ
thảng hồn thuỷ

dính vào chuyện bẩn thỉu; lội vào vũng nước đục (bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dính vào chuyện bẩn thỉu; lội vào vũng nước đục (bóng)

    • Anh ấy không muốn dính vào chuyện rắc rối này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi chuyến đi (趟) là bước chân không ngừng tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.