Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越轨
越轨
việt quỹ
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
- 。
Anh ấy đã đi chệch hướng.
- 貳动động từ
vượt ra ngoài khuôn phép; lệch lạc; (bóng) ngoại tình
- 。
Anh ấy đã vượt quá giới hạn.
- 參动động từ
vượt quá giới hạn; làm trái quy tắc; (bóng) ngoại tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越轨
Phồn thể越軌
việt quỹ
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo
- 。
Anh ấy đã đi chệch hướng.
- 貳动động từ
vượt ra ngoài khuôn phép; lệch lạc; (bóng) ngoại tình
- 。
Anh ấy đã vượt quá giới hạn.
- 參动động từ
vượt quá giới hạn; làm trái quy tắc; (bóng) ngoại tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua