越轨

越轨
yuèguǐ
việt quỹ

vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt ra ngoài giới hạn; đi chệch đường ray; (bóng) hành vi sai trái; vượt lễ giáo

    • Anh ấy đã đi chệch hướng.

  2. động từ

    vượt ra ngoài khuôn phép; lệch lạc; (bóng) ngoại tình

    • Anh ấy đã vượt quá giới hạn.

  3. động từ

    vượt quá giới hạn; làm trái quy tắc; (bóng) ngoại tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.