Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越描越黑
越描越黑
việt miêu việt hắc
càng chữa càng tối; càng giải thích càng rối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng chữa càng tối; càng giải thích càng rối [thành ngữ]
- ,。
Bạn càng giải thích càng tệ, thôi đừng nói nữa.
- 貳形tính từ
càng giải thích càng rối; vẽ thêm càng tối (cố thanh minh lại càng hỏng thêm) [thành ngữ]
- ,。
Bạn càng nói càng tệ, đừng nói nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越描越黑
Phồn thể越
việt miêu việt hắc
càng chữa càng tối; càng giải thích càng rối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng chữa càng tối; càng giải thích càng rối [thành ngữ]
- ,。
Bạn càng giải thích càng tệ, thôi đừng nói nữa.
- 貳形tính từ
càng giải thích càng rối; vẽ thêm càng tối (cố thanh minh lại càng hỏng thêm) [thành ngữ]
- ,。
Bạn càng nói càng tệ, đừng nói nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua