越侨

越侨
Yuèqiáo
việt kiều

Việt kiều; người Việt định cư ở nước ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Việt kiều; người Việt định cư ở nước ngoài

    • Nhiều Việt kiều đã về nước rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.