超额

超额
chāoé
siêu ngạch

vượt hạn mức; vượt chỉ tiêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt hạn mức; vượt chỉ tiêu

    • Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ vượt mức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.