超限战

超限战
chāoxiànzhàn
siêu hạn chiến

chiến tranh không giới hạn; siêu hạn chiến (chiến tranh bằng mọi phương tiện: quân sự, mạng, kinh tế…)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh không giới hạn; siêu hạn chiến (chiến tranh bằng mọi phương tiện: quân sự, mạng, kinh tế…)

    • Chiến tranh siêu hạn là một hình thức chiến tranh mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.