超员

超员
chāoyuán
siêu viên

vượt quá số người quy định; quá tải người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt quá số người quy định; quá tải người

    • Chiếc xe này đã quá tải rồi.

  2. động từ

    vượt quá số lượng nhân viên quy định; quá tải nhân sự

    • Công ty chúng tôi không bị thừa nhân viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.