超卖

超卖
chāomài
siêu mại

bán vượt số lượng; đặt vé vượt mức (vé máy bay, khách sạn...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán vượt số lượng; đặt vé vượt mức (vé máy bay, khách sạn...)

    • Hãng hàng không đã bán quá số vé.

  2. động từ

    bán quá mức; bán vượt số lượng

    • Chúng ta không thể bán quá nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.