超临界

超临界
chāolínjiè
siêu lâm giới

siêu tới hạn; vượt quá tới hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    siêu tới hạn; vượt quá tới hạn

    • Chất lỏng siêu tới hạn là một loại chất lỏng đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.