Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
/
趁人之危
趁人之危
sấn nhân chi nguy
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn, làm rất nhiều chuyện xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趁人之危
Phồn thể趁
sấn nhân chi nguy
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]
- ,。
Anh ta lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn, làm rất nhiều chuyện xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua