趁人之危

趁人之危
chènrénzhīwēi
sấn nhân chi nguy

thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thừa cơ hại người khi họ gặp nguy khó [thành ngữ]

    • Anh ta lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn, làm rất nhiều chuyện xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.