起雾

起雾
khởi vụ

có sương mù; sương mù nổi lên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có sương mù; sương mù nổi lên

    • Bên ngoài bắt đầu có sương mù.

  2. động từ

    bị mờ hơi nước; (kính, v.v.) bị đọng sương

    • Cửa sổ bị mờ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.